Từ vựng
年配 (ねんぱい) nghĩa là gì?
年配 (ねんぱい) trong tiếng Nhật nghĩa là đứng tuổi, có tuổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんぱい |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
đứng tuổi, có tuổi
- 1danh từ tuổi tác ước chừng, trạc tuổi(approximate) age; years
- 2tính từ の lớn tuổi, có tuổi, đứng tuổielderly; old; aged
- 3tính từ の lớn tuổi hơn, hơn tuổi, bậc đàn anholder (than); senior