Từ vựng
役目 (やくめ, yakume) nghĩa là gì?
役目 (やくめ, yakume) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm vụ, vai trò.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくめ |
|---|
| Romaji | yakume |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakume
nhiệm vụ, vai trò
- 1danh từ duty; role; function
Câu ví dụ
それは私の役目ではありません。
Đó không phải nhiệm vụ của tôi.
親としての役目を果たしたいです。
Tôi muốn làm tròn vai trò của người làm cha mẹ.