Từ vựng
東西 (とうざい, touzai) nghĩa là gì?
東西 (とうざい, touzai) trong tiếng Nhật nghĩa là đông và tây; phương Đông và phương Tây.
| Cách đọc | とうざい |
|---|---|
| Romaji | touzai |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
東西とうざい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtouzai
đông và tây; phương Đông và phương Tây
- 1danh từ · tính từ の đông và tây, hai hướng đông tâyeast and west
- 2danh từ · tính từ の phương Đông và phương Tây (hai nền văn minh)Orient and Occident; East and West
- 3thán từ (viết tắt) kính thưa quý vị! xin quý vị chú ý! (lời rao mở màn ở rạp hát, sới đấu)ladies and gentlemen!; your attention, please!; roll-up, roll-up
Câu ví dụ
この道は東西に伸びています。
Con đường này chạy dài theo hướng đông tây.
東西の文化を比べてみました。
Tôi thử so sánh văn hóa Đông Tây.