Từ vựng
紫 (むらさき, murasaki) nghĩa là gì?
紫 (むらさき, murasaki) trong tiếng Nhật nghĩa là màu tím.
| Cách đọc | むらさき |
|---|---|
| Romaji | murasaki |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
紫むらさき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmurasaki
màu tím
- 1danh từ · tính từ の màu tím, màu tím thanpurple; violet
- 2danh từ cây tử thảo (Lithospermum erythrorhizon), cây rễ tíapurple gromwell (Lithospermum erythrorhizon); red gromwell; red-root gromwell
- 3danh từ nước tương (cách gọi trong quán sushi)soy sauce
Câu ví dụ
空が紫に染まっている。
Bầu trời nhuộm màu tím.
彼女は紫のドレスを着ていた。
Cô ấy mặc chiếc váy màu tím.