Từ vựng
群れ (むれ, mure) nghĩa là gì?
群れ (むれ, mure) trong tiếng Nhật nghĩa là đàn, bầy, nhóm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むれ |
|---|
| Romaji | mure |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmure
đàn, bầy, nhóm
- 1danh từ group; crowd; flock