Từ vựng
煉瓦 (れんが, renga) nghĩa là gì?
煉瓦 (れんが, renga) trong tiếng Nhật nghĩa là gạch nung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんが |
|---|
| Romaji | renga |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrenga
gạch nung
- 1danh từ brick
Câu ví dụ
庭に煉瓦を並べて道を作った。
Xếp gạch làm lối đi trong vườn.
あの家は赤い煉瓦で作られている。
Ngôi nhà kia được xây bằng gạch đỏ.