Từ vựng
日用品 (にちようひん, nichiyouhin) nghĩa là gì?
日用品 (にちようひん, nichiyouhin) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ dùng hằng ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にちようひん |
|---|
| Romaji | nichiyouhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnichiyouhin
đồ dùng hằng ngày
- 1danh từ daily necessities; everyday item
Câu ví dụ
スーパーで日用品を買った。
Tôi mua đồ dùng hằng ngày ở siêu thị.
日用品が少なくなってきた。
Đồ dùng hằng ngày đã ít dần.