Từ vựng
釣り合う (つりあう, tsuriau) nghĩa là gì?
釣り合う (つりあう, tsuriau) trong tiếng Nhật nghĩa là cân bằng; hòa hợp, xứng đôi.
| Cách đọc | つりあう |
|---|---|
| Romaji | tsuriau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
釣り合うつりあう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuriau
cân bằng; hòa hợp, xứng đôi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ cân bằng, hài hoà, ở thế thăng bằngto balance; to be in harmony; to be in equilibrium
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ hợp nhau, đi với nhau hợp, xứng đôito suit; to go well together; to be a good match
Câu ví dụ
収入と支出が釣り合わない。
Thu nhập và chi tiêu không cân bằng.
二人はよく釣り合っています。
Hai người rất xứng đôi.