Từ vựng
吊る (つる, tsuru) nghĩa là gì?
吊る (つる, tsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là treo, mắc lên.
| Cách đọc | つる |
|---|---|
| Romaji | tsuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
吊るつる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuru
treo, mắc lên
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ treo, mắc, đeo (kiếm), lắp (kệ)to hang; to suspend; to sling
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ treo cổ (tự tử)to hang oneself
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (sumo) nhấc bổng đối thủ lên bằng đai lưngto hoist an opponent off of his feet by his loincloth
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ xếch lên, xếch ngược (mắt), bị kéo dốc lênto turn upwards (as if being pulled); to be slanted (of eyes)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ bị rúm, bị nhăn (đường may); bị kéo căngto pucker (e.g. of a seam); to be pulled tight
Câu ví dụ
天井から電球を吊ってあります。
Bóng đèn được treo từ trần nhà xuống.
父が庭の木の枝にブランコを吊った。
Bố tôi đã mắc chiếc xích đu lên cành cây trong vườn.