Từ vựng
寝間着 (ねまき, nemaki) nghĩa là gì?
寝間着 (ねまき, nemaki) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ ngủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねまき |
|---|
| Romaji | nemaki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTnemaki
đồ ngủ
Câu ví dụ
寝間着のまま外に出ないで。
Đừng ra ngoài khi còn mặc đồ ngủ.
この寝間着は綿でできている。
Bộ đồ ngủ này làm bằng cotton.
Còn viết: 寝巻