Từ vựng
直後 (ちょくご, chokugo) nghĩa là gì?
直後 (ちょくご, chokugo) trong tiếng Nhật nghĩa là ngay sau đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょくご |
|---|
| Romaji | chokugo |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchokugo
ngay sau đó
- 1danh từ · trạng từ immediately following
Câu ví dụ
卒業の直後に就職した。
Ngay sau khi tốt nghiệp tôi đi làm.
地震の直後に停電した。
Ngay sau động đất thì mất điện.