Từ vựng
謎謎 (なぞなぞ, nazonazo) nghĩa là gì?
謎謎 (なぞなぞ, nazonazo) trong tiếng Nhật nghĩa là câu đố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なぞなぞ |
|---|
| Romaji | nazonazo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTnazonazo
câu đố
Câu ví dụ
子供と謎謎で遊んだ。
Tôi đã chơi đố vui với trẻ con.
この謎謎は難しくて解けない。
Câu đố này khó nên tôi không giải được.