Từ vựng
必需品 (ひつじゅひん, hitsujuhin) nghĩa là gì?
必需品 (ひつじゅひん, hitsujuhin) trong tiếng Nhật nghĩa là nhu yếu phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひつじゅひん |
|---|
| Romaji | hitsujuhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghitsujuhin
nhu yếu phẩm
- 1danh từ necessities; necessary article; requisite
Câu ví dụ
スマホは生活の必需品です。
Điện thoại là vật thiết yếu của cuộc sống.
災害に備えて必需品を用意する。
Chuẩn bị nhu yếu phẩm để phòng thiên tai.