Từ vựng
憎む (にくむ, nikumu) nghĩa là gì?
憎む (にくむ, nikumu) trong tiếng Nhật nghĩa là ghét, căm ghét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にくむ |
|---|
| Romaji | nikumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikumu
ghét, căm ghét
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to hate; to detest
Câu ví dụ
人を憎むのはよくない。
Căm ghét người khác là không tốt.
戦争を憎む気持ちが強い。
Lòng căm ghét chiến tranh rất mạnh mẽ.