Từ vựng
無限 (むげん, mugen) nghĩa là gì?
無限 (むげん, mugen) trong tiếng Nhật nghĩa là vô hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むげん |
|---|
| Romaji | mugen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmugen
vô hạn
- 1danh từ sự vô hạn, vô cùng, vô tậninfinity; infinitude; eternity
- 2tính từ の · tính từ -na vô hạn, không giới hạninfinite; limitless
Câu ví dụ
子どもの可能性は無限だ。
Khả năng của trẻ em là vô hạn.
宇宙は無限に広がっている。
Vũ trụ trải rộng vô hạn.