Từ vựng
部署 (ぶしょ) nghĩa là gì?
部署 (ぶしょ) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ phận, phòng ban (trong tổ chức).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶしょ |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
bộ phận, phòng ban (trong tổ chức)
- 1danh từ one's post; one's station; department