Từ vựng
売買 (ばいばい, baibai) nghĩa là gì?
売買 (ばいばい, baibai) trong tiếng Nhật nghĩa là mua bán, giao dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばいばい |
|---|
| Romaji | baibai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbaibai
mua bán, giao dịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trade; buying and selling; trafficking (e.g. of humans, arms, drugs)
Câu ví dụ
土地の売買には多くの書類が必要です。
Việc mua bán đất đai cần rất nhiều giấy tờ.
ネットで中古品を売買する人が増えました。
Ngày càng nhiều người mua bán đồ cũ trên mạng.