Từ vựng
統計 (とうけい, toukei) nghĩa là gì?
統計 (とうけい, toukei) trong tiếng Nhật nghĩa là thống kê.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうけい |
|---|
| Romaji | toukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoukei
thống kê
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ statistics
Câu ví dụ
この統計は去年の調査に基づく。
Thống kê này dựa trên khảo sát năm ngoái.
統計によると人口は減っている。
Theo thống kê thì dân số đang giảm.