Từ vựng
若手 (わかて) nghĩa là gì?
若手 (わかて) trong tiếng Nhật nghĩa là người trẻ, lớp trẻ (trong tổ chức).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わかて |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
người trẻ, lớp trẻ (trong tổ chức)
- 1danh từ · tính từ の young person