Từ vựng
当番 (とうばん, touban) nghĩa là gì?
当番 (とうばん, touban) trong tiếng Nhật nghĩa là trực ban, người đến lượt làm nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうばん |
|---|
| Romaji | touban |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtouban
trực ban, người đến lượt làm nhiệm vụ
- 1danh từ · tính từ の being on duty; person on duty; one's turn
Câu ví dụ
今日は私が掃除の当番です。
Hôm nay tôi trực nhật dọn vệ sinh.
当番の人が黒板を消します。
Người trực ban sẽ xóa bảng.