Từ vựng
番地 (ばんち, banchi) nghĩa là gì?
番地 (ばんち, banchi) trong tiếng Nhật nghĩa là số nhà, địa chỉ lô đất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばんち |
|---|
| Romaji | banchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbanchi
số nhà, địa chỉ lô đất
- 1danh từ house number; address
Câu ví dụ
番地が分からず道に迷った。
Vì không biết số nhà nên tôi bị lạc.
ここの番地を教えてください。
Xin cho biết số nhà ở đây.