Từ vựng
牧場 (ぼくじょう, bokujou) nghĩa là gì?
牧場 (ぼくじょう, bokujou) trong tiếng Nhật nghĩa là trang trại chăn nuôi, đồng cỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼくじょう |
|---|
| Romaji | bokujou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbokujou
trang trại chăn nuôi, đồng cỏ
- 1danh từ trang trại chăn nuôi, nông trại gia súcfarm (livestock); stock farm; ranch
- 2danh từ đồng cỏ, bãi chăn thảpasture; meadow; grazing land
Câu ví dụ
夏休みに牧場でアルバイトをした。
Nghỉ hè tôi làm thêm ở trang trại.
牧場で牛がのんびり草を食べている。
Trên đồng cỏ bò thong thả gặm cỏ.