Từ vựng
無数 (むすう, musuu) nghĩa là gì?
無数 (むすう, musuu) trong tiếng Nhật nghĩa là vô số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むすう |
|---|
| Romaji | musuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmusuu
vô số
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ innumerable; countless; numberless
Câu ví dụ
海岸には無数の貝殻があった。
Trên bờ biển có vô số vỏ sò.
空には無数の星が輝いている。
Trên trời vô số ngôi sao lấp lánh.