Từ vựng
チョーク (chooku) nghĩa là gì?
チョーク trong tiếng Nhật nghĩa là phấn viết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チョーク |
|---|
| Romaji | chooku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchooku
phấn viết
- 1danh từ chalk
Câu ví dụ
先生が白いチョークで字を書いた。
Thầy giáo đã viết chữ bằng phấn trắng.
チョークがもう短くなってしまった。
Viên phấn đã ngắn mất rồi.