Từ vựng
南北 (なんぼく, nanboku) nghĩa là gì?
南北 (なんぼく, nanboku) trong tiếng Nhật nghĩa là nam và bắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なんぼく |
|---|
| Romaji | nanboku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnanboku
nam và bắc
- 1danh từ nam và bắc, từ nam tới bắcnorth and south; north to south
- 2danh từ (viết tắt) Hàn Quốc và Triều Tiên, hai miền Nam Bắc bán đảo Triều TiênSouth Korea and North Korea
Câu ví dụ
この国は南北に細長い。
Đất nước này dài và hẹp theo hướng nam bắc.
南北の文化には大きな違いがある。
Văn hóa hai miền nam bắc có khác biệt lớn.