Từ vựng
容積 (ようせき, youseki) nghĩa là gì?
容積 (ようせき, youseki) trong tiếng Nhật nghĩa là dung tích, thể tích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ようせき |
|---|
| Romaji | youseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyouseki
dung tích, thể tích
- 1danh từ capacity; volume