Từ vựng
平野 (へいや, heiya) nghĩa là gì?
平野 (へいや, heiya) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいや |
|---|
| Romaji | heiya |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngheiya
đồng bằng
- 1danh từ plain; open field
Câu ví dụ
この平野は米作りが盛んだ。
Vùng đồng bằng này trồng lúa rất phát triển.
広い平野に田んぼが広がる。
Ruộng lúa trải rộng trên đồng bằng.