Từ vựng
日にち (ひにち, hinichi) nghĩa là gì?
日にち (ひにち, hinichi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày tháng; số ngày.
| Cách đọc | ひにち |
|---|---|
| Romaji | hinichi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
日にちひにち
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghinichi
ngày tháng; số ngày
- 1danh từ ngày, ngày tháng (đã định cho việc gì)date (of a planned event, act, etc.); day
- 2danh từ số ngày, số lượng ngày(number of) days
Câu ví dụ
完成までまだ日日がかかる。
Còn tốn nhiều ngày mới hoàn thành.
結婚式の日にちを決めました。
Chúng tôi đã định ngày cưới.