Từ vựng
自ら (みずから, mizukara) nghĩa là gì?
自ら (みずから, mizukara) trong tiếng Nhật nghĩa là tự mình, đích thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | みずから |
|---|
| Romaji | mizukara |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmizukara
tự mình, đích thân
- 1danh từ bản thân mình, chính mìnhoneself
- 2trạng từ tự mình, đích thân, tự tay làmoneself; for oneself; personally
Câu ví dụ
社長が自ら会場に来ました。
Giám đốc đã đích thân đến hội trường.
彼は自ら間違いを認めました。
Anh ấy tự mình thừa nhận sai lầm.