Từ vựng
払い戻す (はらいもどす, haraimodosu) nghĩa là gì?
払い戻す (はらいもどす, haraimodosu) trong tiếng Nhật nghĩa là hoàn tiền, trả lại tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はらいもどす |
|---|
| Romaji | haraimodosu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngharaimodosu
hoàn tiền, trả lại tiền
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to repay; to pay back; to refund
Câu ví dụ
商品を返せばお金を払い戻します。
Nếu trả lại hàng thì sẽ được hoàn tiền.
チケット代を払い戻してもらいました。
Tôi đã được hoàn lại tiền vé.