Từ vựng
物差し (ものさし, monosashi) nghĩa là gì?
物差し (ものさし, monosashi) trong tiếng Nhật nghĩa là thước đo; tiêu chuẩn đánh giá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ものさし |
|---|
| Romaji | monosashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmonosashi
thước đo; tiêu chuẩn đánh giá
- 1danh từ cái thước, thước đoruler; measure; measuring stick
- 2danh từ thước đo, tiêu chí, chuẩn đánh giástandard; criterion; yardstick
Câu ví dụ
物差しで線をまっすぐ引く。
Dùng thước kẻ đường thẳng.
人を自分の物差しで測ってはいけない。
Đừng đo người khác bằng thước đo của mình.