Từ vựng へそ (heso) nghĩa là gì? へそ trong tiếng Nhật nghĩa là rốn; điểm trung tâm. Thông tin tra cứuCách đọcへそRomajihesoCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 へそへそN2 · ước tính theo khung JLPThesorốn; điểm trung tâmCâu ví dụお腹(なか)が冷(ひ)えてへそが痛(いた)い。Bụng bị lạnh nên đau quanh rốn.赤(あか)ちゃんのへそはかわいい。Cái rốn của em bé thật dễ thương.