Từ vựng
有料 (ゆうりょう, yuuryou) nghĩa là gì?
有料 (ゆうりょう, yuuryou) trong tiếng Nhật nghĩa là có thu phí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆうりょう |
|---|
| Romaji | yuuryou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuuryou
có thu phí
- 1tính từ の · danh từ có thu phí, mất tiền, không miễn phífee-charging; paid; not free
- 2danh từ (viết tắt) đường thu phítoll road
Câu ví dụ
この駐車場は有料です。
Bãi đỗ xe này có thu phí.
有料のサービスに申し込みました。
Tôi đã đăng ký dịch vụ trả phí.