Từ vựng
実る (みのる, minoru) nghĩa là gì?
実る (みのる, minoru) trong tiếng Nhật nghĩa là kết trái; đạt kết quả.
| Cách đọc | みのる |
|---|---|
| Romaji | minoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
実るみのる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngminoru
kết trái; đạt kết quả
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ kết trái, chín (cây trái)to bear fruit; to ripen
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đơm hoa kết trái, cho kết quả tốt, có thành quảto produce (good) results; to show results; to bear fruit
Câu ví dụ
長年の努力がついに実った。
Nỗ lực nhiều năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.
庭の木にみかんが実りました。
Cây trong vườn đã kết trái quýt.