Từ vựng
論ずる (ろんずる, ronzuru) nghĩa là gì?
論ずる (ろんずる, ronzuru) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn luận, tranh luận.
| Cách đọc | ろんずる |
|---|---|
| Romaji | ronzuru |
| Từ loại | tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
論ずるろんずる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngronzuru
bàn luận, tranh luận
- 1vz · tha động từ bàn luận, bàn về, đề cập (một chủ đề)to discuss; to talk about; to deal with (a topic)
- 2vz · tha động từ tranh luận, cãi lý, tranh cãito argue; to dispute
- 3vz · tha động từ đưa ra bàn, đem ra cân nhắc, coi là vấn đềto take into consideration; to make an issue of
Câu ví dụ
会議で環境問題を論じました。
Chúng tôi đã bàn luận vấn đề môi trường trong cuộc họp.
専門家たちが経済について論じた。
Các chuyên gia đã tranh luận về kinh tế.