Từ vựng
北極 (ほっきょく, hokkyoku) nghĩa là gì?
北極 (ほっきょく, hokkyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là Bắc Cực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほっきょく |
|---|
| Romaji | hokkyoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghokkyoku
Bắc Cực
- 1danh từ Bắc CựcNorth Pole
- 2danh từ (viết tắt) vùng Bắc Cựcthe Arctic
Câu ví dụ
北極の氷が少しずつ減っている。
Băng ở Bắc Cực đang giảm dần.
いつか北極の星空を見に行きたい。
Một ngày nào đó tôi muốn đi ngắm bầu trời sao ở Bắc Cực.