Từ vựng
儲ける (もうける, moukeru) nghĩa là gì?
儲ける (もうける, moukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiếm lời, thu được.
| Cách đọc | もうける |
|---|---|
| Romaji | moukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
儲けるもうける
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoukeru
kiếm lời, thu được
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ kiếm lời, thu lợi, kiếm được, lãito profit; to get; to earn
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ sinh được, có được (con cái)to have (bear, beget) a child
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ vớ được món hời, gặp vận mayto have a stroke of luck
Câu ví dụ
彼は不動産で大金を儲けた。
Anh ấy kiếm được món tiền lớn từ bất động sản.
楽して儲けようとしてはいけない。
Đừng hòng kiếm lời một cách dễ dàng.