Từ vựng
リズム (rizumu) nghĩa là gì?
リズム trong tiếng Nhật nghĩa là nhịp điệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | リズム |
|---|
| Romaji | rizumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrizumu
nhịp điệu
- 1danh từ rhythm
Câu ví dụ
この曲はリズムが速すぎる。
Bài hát này nhịp điệu nhanh quá.
生活のリズムを崩さないでください。
Đừng làm xáo trộn nhịp sinh hoạt.