Từ vựng
めでたい (medetai) nghĩa là gì?
めでたい trong tiếng Nhật nghĩa là đáng mừng, may mắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めでたい |
|---|
| Romaji | medetai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmedetai
đáng mừng, may mắn
- 1tính từ -i đáng mừng, cát tường, tốt lành, hỉ sựhappy; auspicious; propitious
- 2tính từ -i ngây thơ, cả tin, khờ khạonaive
Câu ví dụ
試験に合格して、本当にめでたい。
Đỗ kỳ thi rồi, thật đáng mừng.
二人が結婚して、みんなめでたい気分だ。
Hai người kết hôn, ai cũng thấy vui mừng.