Từ vựng
割引 (わりびき, waribiki) nghĩa là gì?
割引 (わりびき, waribiki) trong tiếng Nhật nghĩa là giảm giá, chiết khấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | わりびき |
|---|
| Romaji | waribiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaribiki
giảm giá, chiết khấu
- 1danh từ sự giảm giá, chiết khấu, khoản bớtdiscount; reduction; rebate
- 2lượng từ (lượng từ) giảm … phần mười (mỗi bậc là 10%)tenths discounted; tenths reduced
Câu ví dụ
学生は二割引で入れます。
Sinh viên được vào với giá giảm hai mươi phần trăm.
この券があれば割引になります。
Nếu có vé này thì sẽ được giảm giá.