Từ vựng
干す (ほす, hosu) nghĩa là gì?
干す (ほす, hosu) trong tiếng Nhật nghĩa là phơi, làm khô; uống cạn.
| Cách đọc | ほす |
|---|---|
| Romaji | hosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
干すほす
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghosu
phơi, làm khô; uống cạn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ phơi, hong khô, làm cho khôto air; to dry; to desiccate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tháo cạn (nước)to drain (off)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ uống cạn, uống hết sạchto drink up
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ cho ngồi chơi xơi nước, không giao vai diễn hay việc làmto deprive of a role, job, etc.
Câu ví dụ
彼はビールを一気に干した。
Anh ấy uống cạn cốc bia một hơi.
天気がいいので布団を干した。
Trời đẹp nên tôi đem phơi chăn nệm.