Từ vựng
両側 (りょうがわ, ryougawa) nghĩa là gì?
両側 (りょうがわ, ryougawa) trong tiếng Nhật nghĩa là cả hai bên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうがわ |
|---|
| Romaji | ryougawa |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngryougawa
cả hai bên
- 1danh từ · tính từ の both sides
Câu ví dụ
道の両側に木が並んでいます。
Hai bên đường có cây xếp thành hàng.
この川の両側に家が建っている。
Nhà cửa được dựng lên ở cả hai bên con sông này.