Từ vựng
薬品 (やくひん, yakuhin) nghĩa là gì?
薬品 (やくひん, yakuhin) trong tiếng Nhật nghĩa là dược phẩm; hóa chất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくひん |
|---|
| Romaji | yakuhin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakuhin
dược phẩm; hóa chất
- 1danh từ thuốc, dược phẩmmedicine; drug
- 2danh từ hoá chấtchemical (agent); chemicals
Câu ví dụ
病院で薬品を管理しています。
Bệnh viện quản lý dược phẩm.
この薬品は危険なので注意してください。
Hóa chất này nguy hiểm nên hãy chú ý.