Từ vựng
伝染 (でんせん, densen) nghĩa là gì?
伝染 (でんせん, densen) trong tiếng Nhật nghĩa là lây truyền, truyền nhiễm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でんせん |
|---|
| Romaji | densen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdensen
lây truyền, truyền nhiễm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ contagion; infection
Câu ví dụ
あくびは人に伝染するそうです。
Nghe nói ngáp thì lây sang người khác.
この病気は人から人へ伝染します。
Bệnh này lây từ người sang người.