Từ vựng
どきどき (dokidoki) nghĩa là gì?
どきどき trong tiếng Nhật nghĩa là tim đập thình thịch, hồi hộp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どきどき |
|---|
| Romaji | dokidoki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTdokidoki
tim đập thình thịch, hồi hộp
Câu ví dụ
発表のときどきどきした。
Lúc thuyết trình tôi rất hồi hộp.
面接の前は胸がどきどきする。
Trước phỏng vấn, tim đập thình thịch.