Từ vựng
照らす (てらす, terasu) nghĩa là gì?
照らす (てらす, terasu) trong tiếng Nhật nghĩa là chiếu sáng; đối chiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てらす |
|---|
| Romaji | terasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngterasu
chiếu sáng; đối chiếu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chiếu sáng, rọi vàoto shine on; to illuminate
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đối chiếu với, soi theo (quy định, tiền lệ)to compare (with); to refer to
Câu ví dụ
月が夜道を明るく照らす。
Trăng chiếu sáng con đường đêm.
事実に照らして判断してください。
Hãy phán đoán đối chiếu với sự thật.