Từ vựng
風呂敷 (ふろしき, furoshiki) nghĩa là gì?
風呂敷 (ふろしき, furoshiki) trong tiếng Nhật nghĩa là khăn gói đồ Furoshiki.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふろしき |
|---|
| Romaji | furoshiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuroshiki
khăn gói đồ Furoshiki
- 1danh từ furoshiki; wrapping cloth; cloth wrapper
Câu ví dụ
祖母は風呂敷を使っています。
Bà tôi vẫn dùng khăn furoshiki.
風呂敷でプレゼントを包みます。
Tôi gói quà bằng khăn furoshiki.