Từ vựng
文芸 (ぶんげい, bungei) nghĩa là gì?
文芸 (ぶんげい, bungei) trong tiếng Nhật nghĩa là văn nghệ, văn học nghệ thuật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんげい |
|---|
| Romaji | bungei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbungei
văn nghệ, văn học nghệ thuật
- 1danh từ văn học, văn chươngliterature
- 2danh từ văn học nghệ thuật, nghệ thuật và văn chươngthe arts; art and literature; liberal arts
Câu ví dụ
大学で文芸を学びました。
Tôi đã học văn học nghệ thuật ở đại học.
彼は文芸雑誌を読んでいる。
Anh ấy đang đọc tạp chí văn nghệ.