Từ vựng
フリー (furii) nghĩa là gì?
フリー trong tiếng Nhật nghĩa là tự do; miễn phí; làm việc tự do.
| Cách đọc | フリー |
|---|---|
| Romaji | furii |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
フリーフリー
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfurii
tự do; miễn phí; làm việc tự do
- 1tính từ -na · danh từ tự do, không bị ràng buộcfree (of restraint, controls, etc.)
- 2tính từ の · danh từ miễn phí, không mất tiềnfree (of charge)
- 3tính từ の · danh từ làm tự do, không thuộc công ty nàofreelance; independent
- 4danh từ (viết tắt) người làm nghề tự dofreelancer
- 5tính từ の · danh từ (viết tắt) cỡ tự do, một cỡ cho mọi vóc ngườione-size-fits-all
Câu ví dụ
彼は会社を辞めてフリーになった。
Anh ấy nghỉ việc ở công ty và làm việc tự do.
入場はフリーですから、だれでも入れます。
Vào cửa miễn phí nên ai cũng vào được.