Từ vựng
手洗い (てあらい, tearai) nghĩa là gì?
手洗い (てあらい, tearai) trong tiếng Nhật nghĩa là rửa tay; nhà vệ sinh.
| Cách đọc | てあらい |
|---|---|
| Romaji | tearai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
手洗いてあらい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtearai
rửa tay; nhà vệ sinh
- 1danh từ việc rửa tay; chậu (nước) để rửa taywashing one's hands; water (or basin, etc.) for washing one's hands
- 2danh từ nhà vệ sinh, toa-létrestroom; lavatory; toilet
- 3danh từ việc giặt tay (quần áo)hand-washing (laundry, etc.)
Câu ví dụ
手洗いはどこにありますか。
Nhà vệ sinh ở đâu vậy ạ?
食事の前に手洗いをしましょう。
Hãy rửa tay trước khi ăn nhé.